Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Space exploration

Nghĩa thường dùng

Việc thám hiểm không gian cụm từ

“Space exploration has led to significant advancements in our understanding of the universe.”Việc thám hiểm không gian đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể trong hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...