space-saving
/'speis,seiviɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
space-saving
/'speis,seiviɳ/
tính từ
- tiết kiệm được chỗ
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...