spacebar
/ˈspeɪsbɑː/
Nghĩa thường dùng
phím cách (dấu cách)
danh từ
“Press the spacebar to leave a gap between two words.”Bấm phím cách để tạo khoảng trống giữa hai từ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spacebar
//
- thanh cách chữ (ở máy chữ)