Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spacebar

/ˈspeɪsbɑː/

Nghĩa thường dùng

phím cách (dấu cách) danh từ

“Press the spacebar to leave a gap between two words.”Bấm phím cách để tạo khoảng trống giữa hai từ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spacebar

//

  • thanh cách chữ (ở máy chữ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...