Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spacecraft

/'speiskræft/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6442

Nghĩa thường dùng

tàu vũ trụ danh từ

“The spacecraft landed safely on the moon.”Tàu vũ trụ đã hạ cánh an toàn trên mặt trăng.

Biến thể từ spacecrafts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spacecraft

//

  • Cách viết khác : spaceship
Định nghĩa tiếng Anh

n. a craft capable of traveling in outer space; technically, a satellite around the sun

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...