spaced-out
/ˌspeɪst ˈaʊt/
Nghĩa thường dùng
cách quãng, rải rác
tính từ
“Spaced-out study sessions work best.”Các buổi học cách quãng hiệu quả nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spaced-out
//
* tính từ- (thông tục) say như bị thuốc ma túy
Định nghĩa tiếng Anh
s. stupefied by (or as if by) some narcotic drug s. confused or disoriented as if intoxicated through taking a drug