spacious apartment
Nghĩa thường dùng
“This spacious apartment gets plenty of natural light.”Căn hộ rộng rãi này nhận được nhiều ánh sáng tự nhiên.
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This spacious apartment gets plenty of natural light.”Căn hộ rộng rãi này nhận được nhiều ánh sáng tự nhiên.
Đang tải...