Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spacious apartment

/ˈspeɪʃəs əˈpɑrtmənt/

Nghĩa thường dùng

căn hộ rộng rãi cụm từ

“This spacious apartment gets plenty of natural light.”Căn hộ rộng rãi này nhận được nhiều ánh sáng tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...