Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spaciousness

/'speiʃəsnis/ phổ biến #29520

Nghĩa thường dùng

tính rộng lớn, tính rộng rãi danh từ

“The spaciousness of the room made it feel very comfortable.”Tính rộng rãi của căn phòng khiến nó cảm thấy rất thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spaciousness

/'speiʃəsnis/

danh từ

  • tính rộng lớn, tính rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh

n spatial largeness and extensiveness (especially inside a building)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...