spaciousness
/'speiʃəsnis/ phổ biến #29520
Nghĩa thường dùng
tính rộng lớn, tính rộng rãi
danh từ
“The spaciousness of the room made it feel very comfortable.”Tính rộng rãi của căn phòng khiến nó cảm thấy rất thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spaciousness
/'speiʃəsnis/
danh từ
- tính rộng lớn, tính rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh
n spatial largeness and extensiveness (especially inside a building)