spaghetti
/spə'geti/ Collins ★ phổ biến #9189
Nghĩa thường dùng
mì ý spaghetti
danh từ
“I love spaghetti with sauce.”Tôi thích mì spaghetti với nước sốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spaghetti
/spə'geti/
danh từ
- mì ống
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (điện học) ống bọc dây điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. spaghetti served with a tomato sauce n. pasta in the form of long strings