spallation
/spɒ:'leʃәn/ phổ biến #44017
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spallation
//
* danh từ- sự phá vỡ (hạt nhân nguyên tử)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (physics) a nuclear reaction in which a bombarded nucleus breaks up into many particles