Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spallation

/spɒ:'leʃәn/ phổ biến #44017
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spallation

//

* danh từ
  • sự phá vỡ (hạt nhân nguyên tử)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) a nuclear reaction in which a bombarded nucleus breaks up into many particles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...