Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spam

/spæm/

Đang hiển thị mục gốc spam cho “spammer”.

Nghĩa thường dùng

thư rác danh từ

“I received a lot of spam emails.”Tôi nhận được nhiều email thư rác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...