Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spaniel

/'spænjəl/ phổ biến #19581
Biến thể từ spaniels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spaniel

/'spænjəl/

danh từ

  • (động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp)
  • (nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several breeds of small to medium-sized gun dogs with a long silky coat and long frilled ears

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...