spaniel
/'spænjəl/ phổ biến #19581
Biến thể từ
spaniels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spaniel
/'spænjəl/
danh từ
- (động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp)
- (nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of several breeds of small to medium-sized gun dogs with a long silky coat and long frilled ears