spanner
/spænə/ Collins ★ phổ biến #37163
Biến thể từ
spanners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spanner
/spænə/
danh từ
- (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc
- thanh ngang, rầm ngang
thành ngữ
- to throw a spanner into the works
- ngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe
Định nghĩa tiếng Anh
n a hand tool that is used to hold or twist a nut or bolt