Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spanner

/spænə/ Collins ★ phổ biến #37163
Biến thể từ spanners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spanner

/spænə/

danh từ

  • (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc
  • thanh ngang, rầm ngang

thành ngữ

  1. to throw a spanner into the works
    • ngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe
Định nghĩa tiếng Anh

n a hand tool that is used to hold or twist a nut or bolt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...