spare access cards
Nghĩa thường dùng
thẻ truy cập dự phòng
danh từ
“Nobody remembers the spare access cards were placed after the office move.”Không ai nhớ rằng các thẻ truy cập dự phòng đã được đặt sau khi chuyển văn phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thẻ truy cập dự phòng
- spare access card: thẻ truy cập dự phòng
- thẻ truy cập bổ sung