Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spare access cards

Nghĩa thường dùng

thẻ truy cập dự phòng danh từ

“Nobody remembers the spare access cards were placed after the office move.”Không ai nhớ rằng các thẻ truy cập dự phòng đã được đặt sau khi chuyển văn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thẻ truy cập dự phòng
    • spare access card: thẻ truy cập dự phòng
  • thẻ truy cập bổ sung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...