Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spare part

Collins ★

Nghĩa thường dùng

phụ tùng thay thế danh từ

“The repairman said he needs a spare part for my motorbike.”Thợ sửa chữa nói rằng anh ấy cần một phụ tùng cho xe máy của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spare part

//

* danh từ
  • phụ tùng thay thế (cho máy móc, xe khi bị hỏng, mất )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...