Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spare tire

Nghĩa thường dùng

lốp dự phòng, lốp phụ (lốp xe dự trữ để thay khi lốp chính bị hỏng) danh từ

“I got a flat tire on the highway, so I had to change it with the spare tire.”Tôi bị xẹp lốp trên đường cao tốc, nên tôi phải thay bằng lốp dự phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lốp dự phòng, lốp phụ (lốp xe dự trữ để thay khi lốp chính bị hỏng)
    • check the spare tire: kiểm tra lốp dự phòng
    • put on the spare tire: lắp lốp dự phòng
    • carry a spare tire: mang theo lốp dự phòng
  • (thông tục) mỡ bụng, bụng bia (lớp mỡ quanh eo)
  • (thông tục) người thừa, người vô dụng (trong công việc, đội nhóm)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...