spare tire
Nghĩa thường dùng
lốp dự phòng, lốp phụ (lốp xe dự trữ để thay khi lốp chính bị hỏng)
danh từ
“I got a flat tire on the highway, so I had to change it with the spare tire.”Tôi bị xẹp lốp trên đường cao tốc, nên tôi phải thay bằng lốp dự phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lốp dự phòng, lốp phụ (lốp xe dự trữ để thay khi lốp chính bị hỏng)
- check the spare tire: kiểm tra lốp dự phòng
- put on the spare tire: lắp lốp dự phòng
- carry a spare tire: mang theo lốp dự phòng
- (thông tục) mỡ bụng, bụng bia (lớp mỡ quanh eo)
- (thông tục) người thừa, người vô dụng (trong công việc, đội nhóm)