Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark

/spɑːrk/

Đang hiển thị mục gốc spark cho “spark a”.

Nghĩa thường dùng

kích thích, khơi dậy động từ

“The news sparked a lot of discussion among the community.”Tin tức đã kích thích nhiều cuộc thảo luận trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...