spark change
/spɑrk ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
gây ra hoặc truyền cảm hứng cho một sự thay đổi
cụm từ
“Grassroots movements can spark change in society.”Các phong trào từ cơ sở có thể tạo ra sự thay đổi trong xã hội.