Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark creativity

/spɑrk kriːˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự sáng tạo cụm từ

“Workshops can spark creativity among young artists.”Các buổi hội thảo có thể khơi dậy sự sáng tạo ở các nghệ sĩ trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...