Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark discussions

/spɑrk dɪsˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

khơi gợi các cuộc trò chuyện hoặc tranh luận cụm từ

“New fashion trends often spark discussions among enthusiasts.”Các xu hướng thời trang mới thường khơi gợi các cuộc thảo luận giữa những người đam mê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...