spark discussions
/spɑrk dɪsˈkʌʃənz/
Nghĩa thường dùng
khơi gợi các cuộc trò chuyện hoặc tranh luận
cụm từ
“New fashion trends often spark discussions among enthusiasts.”Các xu hướng thời trang mới thường khơi gợi các cuộc thảo luận giữa những người đam mê.