Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark inspiration

/spɑrk ˌɪnspəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khơi gợi sự sáng tạo hoặc ý tưởng cụm từ

“Travel can spark inspiration for a fashion collection.”Du lịch có thể khơi gợi sự sáng tạo cho một bộ sưu tập thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...