Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark off rumours

Nghĩa thường dùng

làm dấy lên tin đồn cụm từ

“His wife's absence sparked off rumours in the media.”Việc vợ anh ấy vắng mặt đã làm dấy lên nhiều tin đồn trên truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...