sparkish
/'spɑ:kiʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sparkish
/'spɑ:kiʃ/
tính từ
- trai lơ, hay tán gái
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like a spark; airy; gay. a. Showy; well-dresed; fine.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Like a spark; airy; gay. a. Showy; well-dresed; fine.
Đang tải...