sparklet
/'spɑ:klit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sparklet
/'spɑ:klit/
danh từ
- tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ
- bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. A small spark.