Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sparkling water

/'spɑ:kliɳ'wɔ:tə/

Nghĩa thường dùng

nước khoáng có ga danh từ

“She orders sparkling water at the restaurant.”Cô ấy gọi nước khoáng có ga ở nhà hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sparkling water

/'spɑ:kliɳ'wɔ:tə/

danh từ

  • nước xô-đa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...