sparkling water
/'spɑ:kliɳ'wɔ:tə/
Nghĩa thường dùng
nước khoáng có ga
danh từ
“She orders sparkling water at the restaurant.”Cô ấy gọi nước khoáng có ga ở nhà hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sparkling water
/'spɑ:kliɳ'wɔ:tə/
danh từ
- nước xô-đa