Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sparrow-hawk

/'spærouhɔ:k/

Nghĩa thường dùng

Chim sẻ danh từ

“A sparrow-hawk flew over the park, looking for its next meal.”Một con chim sẻ bay qua công viên, tìm kiếm bữa ăn tiếp theo của nó.

Biến thể từ sparrow-hawks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sparrow-hawk

/'spærouhɔ:k/

danh từ

  • (động vật học) chim bồ cắt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...