sparrow-hawk
/'spærouhɔ:k/
Nghĩa thường dùng
Chim sẻ
danh từ
“A sparrow-hawk flew over the park, looking for its next meal.”Một con chim sẻ bay qua công viên, tìm kiếm bữa ăn tiếp theo của nó.
Biến thể từ
sparrow-hawks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sparrow-hawk
/'spærouhɔ:k/
danh từ
- (động vật học) chim bồ cắt