Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sparseness

/'spɑ:snis/ phổ biến #37869

Nghĩa thường dùng

tính chất thưa thớt; sự ở rải rác (dân cư) danh từ

“The sparseness of the population in the area makes it a quiet place to live.”Tính thưa thớt của dân cư trong khu vực này khiến nó trở thành một nơi yên tĩnh để sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sparseness

/'spɑ:snis/

danh từ

  • tính chất thưa thớt; sự ở rải rác (dân cư)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being scanty or scattered; lacking denseness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...