Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sparsity

/'spɑ:siti/ phổ biến #45310
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sparsity

//

* danh từ
  • sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra
Định nghĩa tiếng Anh

n the property of being scanty or scattered; lacking denseness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...