spastic
/'spæstik/ phổ biến #26129
Biến thể từ
spastics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spastic
/'spæstik/
tính từ
- (y học) co cứng
danh từ
- (y học) người mắc chứng liệt co cứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person suffering from spastic paralysis a. relating to or characterized by spasm s. suffering from spastic paralysis