spastic
/'spæstik/
tính từ
- (y học) co cứng
danh từ
- (y học) người mắc chứng liệt co cứng
Biến thể từ
spastics số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person suffering from spastic paralysis\na. relating to or characterized by spasm\ns. suffering from spastic paralysis