Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spastic

/'spæstik/ phổ biến #26129
Biến thể từ spastics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spastic

/'spæstik/

tính từ

  • (y học) co cứng

danh từ

  • (y học) người mắc chứng liệt co cứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person suffering from spastic paralysis a. relating to or characterized by spasm s. suffering from spastic paralysis

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...