Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spatial organization

/ˈspeɪʃəl ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Sắp xếp các không gian trong một tòa nhà một cách hiệu quả. cụm từ

“Spatial organization is crucial for functionality and flow.”Tổ chức không gian là rất quan trọng cho tính chức năng và sự lưu thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...