Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spatial relationships

/ˈspeɪ.ʃəl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

Cách mà các không gian khác nhau liên quan đến nhau trong thiết kế. cụm từ

“Understanding spatial relationships is key to effective design.”Hiểu biết về các mối quan hệ không gian là chìa khóa cho thiết kế hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...