Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spatially

phổ biến #18962
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spatially

//

* phó từ
  • (thuộc) không gian; nói về không gian, có trong không gian
Định nghĩa tiếng Anh

r. with regard to space

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...