Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak confidently

/spiːk ˈkɒnfɪdəntli/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện một cách tự tin cụm từ

“You should practice to speak confidently in front of others.”Bạn nên thực hành để nói chuyện một cách tự tin trước người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...