Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak for yourself

/spiːk fɔːr jɔːrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến của riêng bạn, không phải của người khác cụm từ

“I can’t speak for everyone, but I believe it’s a good idea.”Tôi không thể nói thay cho mọi người, nhưng tôi nghĩ đó là một ý kiến hay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...