Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak forward

/spiːk ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

thể hiện suy nghĩ hoặc ý kiến một cách tự tin động từ

“It's important to speak forward in meetings.”Điều quan trọng là phải tự tin phát biểu trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...