Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak in code

/spiːk ɪn koʊd/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp theo cách không trực tiếp cụm từ

“They often speak in code to avoid being overheard.”Họ thường giao tiếp theo cách không trực tiếp để tránh bị nghe lén.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...