Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak in riddles

/spiːk ɪn ˈrɪdəlz/

Nghĩa thường dùng

Giao tiếp theo cách khó hiểu hoặc không rõ ràng. cụm từ

“He tends to speak in riddles, making it hard to understand him.”Anh ấy có xu hướng nói khó hiểu, khiến người khác khó hiểu được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...