speak in riddles
Nghĩa thường dùng
“He tends to speak in riddles, making it hard to understand him.”Anh ấy có xu hướng nói khó hiểu, khiến người khác khó hiểu được.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tends to speak in riddles, making it hard to understand him.”Anh ấy có xu hướng nói khó hiểu, khiến người khác khó hiểu được.
Đang tải...