Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak off the record

Nghĩa thường dùng

nói không chính thức verb+prep

“Well, speaking off the record, every time you give her instructions, she never seems to understand...”Nói riêng nhé, mỗi lần bạn hướng dẫn cô ấy thì cô ấy chẳng bao giờ hiểu...

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...