Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak on behalf

Nghĩa thường dùng

nói thay cho ai đó cụm từ

“He was asked to speak on behalf of the committee at the meeting.”Anh ấy được yêu cầu nói thay cho ủy ban tại cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...