speak on behalf of
Nghĩa thường dùng
“I will speak on behalf of my team at the meeting.”Tôi sẽ đại diện cho nhóm của mình trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will speak on behalf of my team at the meeting.”Tôi sẽ đại diện cho nhóm của mình trong cuộc họp.
Đang tải...