Từ điển Anh–Việt

112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak one's mind

/spiːk wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

Nói ra những gì bạn thực sự nghĩ hoặc cảm thấy. cụm từ

“She always speaks her mind during meetings.”Cô ấy luôn nói ra suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...