Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak out

/spiːk aʊt/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến một cách công khai động từ

“You should speak out if you disagree.”Bạn nên lên tiếng nếu bạn không đồng ý.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...