Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak the same language

/spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hiểu nhau tốt cụm từ

“They really speak the same language when it comes to business.”Họ thực sự hiểu nhau khi nói về kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...