Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak the truth

/spiːk ðə truːθ/

Nghĩa thường dùng

Nói ra sự thật; thành thật. cụm từ

“It's important to speak the truth, even when it's difficult.”Điều quan trọng là phải nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...