Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak the unvarnished truth

/spiːk ði ʌnˈvɑːrnɪʃd truːθ/

Nghĩa thường dùng

nói sự thật mà không có sự tô vẽ cụm từ

“She spoke the unvarnished truth about the situation.”Cô ấy đã nói sự thật mà không có sự tô vẽ về tình huống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...