Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak through

/spiːk θruː/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp gián tiếp hoặc thể hiện qua người khác động từ

“He spoke through his lawyer during the negotiations.”Anh ấy đã giao tiếp qua luật sư của mình trong quá trình đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...