speak together
Nghĩa thường dùng
“We should speak together for our rights.”Chúng ta nên cùng nhau lên tiếng cho quyền lợi của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should speak together for our rights.”Chúng ta nên cùng nhau lên tiếng cho quyền lợi của mình.
Đang tải...