Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak together

/spiːk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt ý tưởng hoặc ý kiến như một nhóm. động từ

“We should speak together for our rights.”Chúng ta nên cùng nhau lên tiếng cho quyền lợi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...