Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak up for yourself

/spiːk ʌp fə jʊərˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ quyền lợi hoặc ý kiến của bản thân. cụm từ

“You must learn to speak up for yourself in meetings.”Bạn phải học cách bảo vệ ý kiến của mình trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...