speak up for yourself
Nghĩa thường dùng
“You must learn to speak up for yourself in meetings.”Bạn phải học cách bảo vệ ý kiến của mình trong các cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You must learn to speak up for yourself in meetings.”Bạn phải học cách bảo vệ ý kiến của mình trong các cuộc họp.
Đang tải...