speak with candor
/spiːk wɪð ˈkændər/
Nghĩa thường dùng
bày tỏ ý kiến một cách thành thật và cởi mở
cụm từ
“She spoke with candor about the challenges she faced.”Cô ấy bày tỏ một cách chân thật về những thách thức mà cô gặp phải.