Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak with candor

/spiːk wɪð ˈkændər/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến một cách thành thật và cởi mở cụm từ

“She spoke with candor about the challenges she faced.”Cô ấy bày tỏ một cách chân thật về những thách thức mà cô gặp phải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...