speak with one voice
Nghĩa thường dùng
“The team needs to speak with one voice on this issue.”Đội cần phải thể hiện một quan điểm thống nhất về vấn đề này.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The team needs to speak with one voice on this issue.”Đội cần phải thể hiện một quan điểm thống nhất về vấn đề này.
Đang tải...