Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speakerphone

/ˈspiː.kər.fəʊn/

Nghĩa thường dùng

loa ngoài danh từ

“Use speakerphone for the group call.”Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • loa ngoài

ví dụ

Use speakerphone for the group call. — Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...