speakerphone
Nghĩa thường dùng
“Use speakerphone for the group call.”Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- loa ngoài
ví dụ
Use speakerphone for the group call. — Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Use speakerphone for the group call.”Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.
Use speakerphone for the group call. — Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.
Đang tải...